tuyệt xảo

tuyệt xảo

Người thợ thủ công tạo ra một tác phẩm điêu khắc gỗ tuyệt xảo.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cực kỳ khéo léo, tinh xảo: "tuyệt xảo" mô tả một kỹ năng, tác phẩm hoặc hành động đạt đến mức độ hoàn hảo, vượt trội về sự tinh tế khéo léo. Từ này thường dùng để ca ngợi tài năng hoặc sản phẩm thủ công đỉnh cao.
    • Hết sức tài tình, sáng tạo: "tuyệt xảo" cũng chỉ sự thông minh, khéo léo trong cách giải quyết vấn đề hoặc thiết kế, mang tính nghệ thuật cao.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Bức tranh thêu này được làm bằng kỹ thuật tuyệt xảo. (Bức tranh thêu đạt độ tinh xảo, khéo léo vượt trội.)
    • Anh ấy đôi bàn tay tuyệt xảo khi chế tác đồ gỗ. (Anh ấy tài năng khéo léo đỉnh cao trong nghề mộc.)
    • Đường nét chạm khắc trên tượng thật tuyệt xảo. (Các chi tiết chạm khắc được thực hiện với độ tinh tế khéo léo hoàn hảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kỹ thuật tuyệt xảo": phương pháp hoặc cách làm đạt đến mức tinh vi, hoàn hảo.

    • Kỹ thuật tuyệt xảo của nghệ nhân đã tạo nên những tác phẩm gốm độc đáo. (Phương pháp tinh tế của nghệ nhân tạo ra sản phẩm gốm đặc sắc.)
  • "tài hoa tuyệt xảo": tài năng xuất chúng đi kèm với sự khéo léo tột bậc.

    • Ông một nhạc sĩ tài hoa tuyệt xảo, mỗi bản nhạc đều như một kiệt tác. (Ông tài năng âm nhạc đỉnh cao, mỗi tác phẩm đều hoàn mỹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Tuyệt (tính từ): cực kỳ, hết mứcthường đứng trước tính từ khác để nhấn mạnh.

    • Tuyệt đẹp (rất đẹp), tuyệt vời (rất tuyệt).
  • Xảo (tính từ): khéo léo, tinh vithường dùng trong các từ ghép chỉ sự tinh xảo hoặc mưu mẹo.

    • Xảo thuật (kỹ năng khéo léo), xảo quyệt (khéo léo đến mức gian trá).
  • Tinh xảo (tính từ): khéo léo, tỉ mỉ, tinh tếgần nghĩa với "tuyệt xảo" nhưng nhẹ hơn về mức độ.

    • Đồ trang sức được chế tác tinh xảo. (Đồ trang sức được làm tỉ mỉ đẹp mắt.)
Từ đồng nghĩa
  • Tinh vi: rất khéo léo, chi tiết, phức tạp.
  • Hoàn hảo: đạt đến mức không thể chê trách, hoàn thiện.
  • Điêu luyện: thành thạo, khéo léo đến mức thuần thục.
Thành ngữ liên quan
  • Tuyệt xảo vô song: cực kỳ khéo léo, không ai sánh bằng.
    • Kỹ năng chạm khắc của ông được xem tuyệt xảo vô song. (Kỹ năng của ông đạt đỉnh cao, không ai có thể so sánh.)